Nghĩa của từ "each bird loves to hear himself sing" trong tiếng Việt

"each bird loves to hear himself sing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

each bird loves to hear himself sing

US /itʃ bɜrd lʌvz tu hɪr hɪmˈsɛlf sɪŋ/
UK /iːtʃ bɜːd lʌvz tu hɪə hɪmˈsɛlf sɪŋ/
"each bird loves to hear himself sing" picture

Thành ngữ

mèo khen mèo dài đuôi, ai cũng thích tự đề cao mình

everyone likes to hear themselves talk or believes their own opinions and actions are the best

Ví dụ:
He spent the whole meeting praising his own ideas; truly, each bird loves to hear himself sing.
Anh ta dành cả buổi họp để ca ngợi ý tưởng của mình; đúng là mèo khen mèo dài đuôi.
Don't be surprised by his vanity; each bird loves to hear himself sing.
Đừng ngạc nhiên về sự phù phiếm của anh ta; ai mà chẳng thích tự đề cao mình.